Xem lịch vạn niên âm dương ngày 12/7/2021 chuẩn chỉnh


Bạn đang đọc lịch vạn niên, lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 2021 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 3 tháng 6 năm 2021. Âm lịch là ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu, mệnh Mộc. Ngày này là ngày xấu, dưới đây là chi tiết thông tin.

Dương lịch ngày 12 tháng 7 năm 2021

Âm lịch nhằm ngày 3 tháng 6 năm 2021

Ngày Tân Dậu, Tháng Ất Mùi

Giờ Mậu Tý, Tiết Tiểu thử

Là ngày Câu Trận Hắc đạo, Trực Mãn

☯ Ngày bách kỵ

Ngày Câu Trận Hắc đạo: Ngày xấu rất kỵ xây dựng nhà cửa, di dời nhà, khiến nhà, tang lễ

Ngày Tam nương: Trăm sự đều kỵ

Ngày Dương công kỵ nhật: Trăm sự đều kỵ

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐁 Tý (23 – 1h) 🐯 Dần (3 – 5h) 🐱 Mão (5 – 7h)

🐎 Ngọ (11 – 13h) 🐏 Mùi (13 – 15h) 🐓 Dậu (17 – 19h)

>>>Xem thêm: Xem ngày tốt hôm nay

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐮 Sửu (1 – 3h) 🐉 Thìn (7 – 9h) 🐍 Tỵ (9 – 11h)

🐵 Thân (15 – 17h) 🐶 Tuất (19 – 21h) 🐷 Hợi (21 – 23h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

Giờ mặt trời mọc: 05:22:40

Chính trưa: 12:02:15

Giờ mặt trời lặn: 18:41:50

Độ dài ban ngày: 13:19:10

🌝 Giờ mặt trăng

Giờ mặt trăng mọc: 07:08:00

Giờ mặt trăng lặn: 20:40:00

Độ dài mặt trăng: 13:32:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mão – Kỷ Mão – Ất Sửu – Ất Mùi

Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu – Quý Sửu – Tân Mão – Tân Dậu

✈ Hướng xuất hành rẻ trong ngày

☑ Hỉ Thần : Tây Nam – ☑ Tài Thần : Tây Nam – ❎ Hạc Thần : Đông Nam

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Mãn

buộc phải làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, sắm hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, khiến cho chuồng gà ngỗng vịt

Kiêng cữ: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm cho hành chính, dâng nạp đơn sớ

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Nguy

Phải làm: Chôn cất siêu tốt, lót giường bình yên.

Kiêng cữ: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều rẻ, tại Dậu thấp nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.

✡ Sao thấp – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

⭐ Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Phú, Lộc Khố, Tục Thế, Dân nhật, Thời đức

⭐ Sao xấu: Thổ Ôn, Hỏa Tai, Phi Ma Sát, Câu Trận, Quả Tú

✳ Giờ Lý Thuần Phong

Tốc hỷ: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)

Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan bắt gặp phổ biến may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Lưu tiên: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)

Nghiệp khó thành, cầu tài tối tăm, kiện cáo buộc phải hoãn lại. Đi hướng Nam sắm thời gian nhanh mới thấy, người đi bắt buộc phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng siêu xoàng. Việc khiến cho chậm, khiến cho lâu nhưng việc gì cũng vững chắc.

Xích khấu: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)

Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém cỏi phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, giảm thiểu lây bệnh. (Nói chung lúc có việc hội họp, việc quan tranh luận… hạn chế đi vào giờ này, trường hợp bắt phải đi thì nên cầm miệng, giảm thiểu gây ẩu đả cãi nhau).

Tiểu các: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)

siêu thấp lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán mang lợi, đàn bà có tin mừng, người đi sắp về nhà. Tất cả việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Tuyết lô: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)

Cầu tài ko có lợi hay bị trái ý, rời khỏi hay gạp nạn, việc quan buộc phải nịnh, bắt gặp ma quỷ nên cúng lễ mới qua.

Đại an: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)

Tất cả việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

Nguồn xem: Xem tu vi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>